卤莽
lỗ mãng
Hán Việt: lỗ mãng · Pinyin: lǔ mǎng
Tổng quan
lỗ mãng; táo bạo; liều lĩnh; ngạo mạn
①也作鲁莽”。冒失; 粗疏将军卤莽不好谋。②荒地上的野草,引申为荒废府事多卤莽不治。③马虎; 得过且过因循卤莽。
粗魯、莽撞。《文明小史》第九回:「本來府大夫做的也忒鹵莽些,要捐地方上的錢,也沒有通知我們一聲。」也作「魯莽」。
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 魯莽
- Cihui 鲁莽
- Tần suất từ sự táo bạo, sự cả gan, sự liều lĩnh; táo bạo; liều lĩnh; ngạo mạn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 粗魯、莽撞。《文明小史》第九回:「本來府大夫做的也忒鹵莽些,要捐地方上的錢,也沒有通知我們一聲。」也作「魯莽」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①也作鲁莽”。冒失; 粗疏将军卤莽不好谋。②荒地上的野草,引申为荒废府事多卤莽不治。③马虎; 得过且过因循卤莽。
- Kaggle Zh-Vi temerity
Eng
- Cihui variant of 魯莽; 鲁莽
- Tần suất từ variant of 魯莽, 鲁莽[lu3 mang3]