輕率
khinh suất
Hán Việt: khinh suất · Pinyin: qīng shuài
Tổng quan
khinh suất | tuỳ tiện | liều lĩnh oi thường, không cẩn thận. khinh suất khinh suất ☆Coi thường, không cẩn thận. khinh xuất; tuỳ tiện; hời hợt (nói năng, làm việc)。(說話做事)隨隨便便;沒有經過慎重考慮。
Nghĩa
Việt
- Cihui khinh suất khinh suất ☆Coi thường, không cẩn thận.
- Cihui khinh suất | tuỳ tiện | liều lĩnh oi thường, không cẩn thận. khinh suất khinh suất ☆Coi thường, không cẩn thận. khinh xuất; tuỳ tiện; hời hợt (nói năng, làm việc)。(說話做事)隨隨便便;沒有經過慎重考慮。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 草率、不謹慎。《南齊書.卷四十.武十七王傳.晉安王子懋傳》:「身是天王,豈可過爾輕率。」《五代史平話.唐史.卷上》:「盧質好飲酒,為人輕率驕傲,王頗恨之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 言行随便;不慎重,不严肃。
- Tân Hoa Tự Điển 1.言行随便;不慎重,不严肃。
Eng
- CC-CEDICT cavalier|offhand|reckless
- Cihui cavalier; offhand; reckless