季布一諾

jì bù yī nuò quý bố nhất nặc

Hán Việt: quý bố nhất nặc · Pinyin: jì bù yī nuò

Tổng quan

Cấu tạo: (quý) + (bố) + (nhất) + (nặc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 楚人季布豪爽慷慨,非常重視對別人的承諾,名盛於楚,故當時人稱「得黃金百斤,不如得季布一諾」。見《史記.卷一○○.季布傳》。後多用以稱人說到做到,極有信用。