季常之癖

jì cháng zhī pǐ quý thường chi phích

Hán Việt: quý thường chi phích · Pinyin: jì cháng zhī pǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (quý) + (thường) + (chi) + (phích)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宋朝人陈糙,字季常,他的妻子柳氏脾气暴躁,醋性很大,陈很怕她。后称人怕老婆就说有“季常之癖”。
  • Tân Hoa Tự Điển 宋朝人陈糙,字季常,他的妻子柳氏脾气暴躁,醋性很大,陈很怕她◇称人怕老婆就说有季常之癖”。

Eng

  • Cihui 季常之癖 ìchángzhīpǐ n. hen-pecked