孤僻

gū pì cô tích

Hán Việt: cô tích · Pinyin: gū pì

Tổng quan

khó gần | thu mình | lập dị uê mùa chật hẹp. Như Cô lậu 孤陋. cô tịch cô tịch ☆Quê mùa chật hẹp. Như Cô lậu 孤陋.

Cấu tạo: (cô) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khó gần | thu mình | lập dị uê mùa chật hẹp. Như Cô lậu 孤陋. cô tịch cô tịch ☆Quê mùa chật hẹp. Như Cô lậu 孤陋.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 性情孤獨怪僻。唐.鄭谷〈喜秀上人相訪〉詩:「憂榮棲省署,孤僻謝朝衣。」 《紅樓夢》 第六三回:「他為人孤僻,不合時宜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 孤独怪僻性情~。

Eng

  • CC-CEDICT antisocial|reclusive|eccentric
  • Cihui antisocial; reclusive; eccentric

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

开朗 · 爽朗