孤僻

gū pìcô tích

Hán Việt: cô tích · Pinyin: gū pì

Tổng quan

quái gở; cô độc; lầm lì (tánh tình). 性情孤僻 tính tình lầm lì

新华 · Tân Hoa Đại lục

孤独怪僻性情~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

性情孤獨怪僻。唐.鄭谷〈喜秀上人相訪〉詩:「憂榮棲省署,孤僻謝朝衣。」《紅樓夢》第六三回:「他為人孤僻,不合時宜。」

Cấu tạo: 孤 (cô) + 僻 (tích)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Quê mùa chật hẹp. Như Cô lậu 孤陋.; uê mùa chật hẹp. Như Cô lậu 孤陋.; khó gần , thu mình , lập dị; quái gở; cô độc; lầm lì (tánh tình). 性情孤僻 tính tình lầm lì; cô độc; lầm lì; cô tịch; đều là cái ý nghĩa không cùng hòa hợp với chúng cả
  • Biên soạn unsociable and eccentric

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 性情孤獨怪僻。唐.鄭谷〈喜秀上人相訪〉詩:「憂榮棲省署,孤僻謝朝衣。」《紅樓夢》第六三回:「他為人孤僻,不合時宜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 孤独怪僻性情~。

Eng

  • Cihui antisocial; reclusive; eccentric
  • Tần suất từ s.v. unsociable and eccentric , Zhèi rén xìnggé ∼. This person is unsociable

other

  • Nguồn khác Quê mùa chật hẹp. Như Cô lậu 孤陋

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

开朗 · 爽朗