开朗

kāi lǎngkhai lãng

Hán Việt: khai lãng · Pinyin: kāi lǎng

Tổng quan

rộng rãi; thoáng mát; sáng sủa.; vui tươi; thoải mái; cởi mở (tư tưởng, tâm hồn, tính cách). trong lòng thoải mái, tinh thần phấn chấn.; mở rộng

新华 · Tân Hoa Đại lục

①地方开阔,光线充足豁然~。②(思想、心胸、性格等)乐观、畅快、不阴郁低沉胸怀~,精神焕发。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.開闊、明亮。晉.陶淵明〈桃花源記〉:「復行數十步,豁然開朗,土地平曠,屋舍儼然。」 2.爽朗、樂觀。如:「心情開朗」、「他個性開朗積極。」《晉書.卷五七.列傳.胡奮》:「奮性開朗,有籌略,少好武事。」 3.寬舒清朗。如:「眉目開朗」。南朝宋.劉義慶《世說新語.言語》:「何平叔云:『服五石散,非唯治病,亦覺神明開朗。』」

Cấu tạo: 開 (khai) + 朗 (lãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rộng rãi và sáng sủa
  • Cihui mở và rõ ràng
  • Cihui (về tính cách) lạc quan
  • Cihui vui vẻ
  • Cihui vô tư
  • Biên soạn 1. open and clear 2. sanguine; optimistic

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.開闊、明亮。晉.陶淵明〈桃花源記〉:「復行數十步,豁然開朗,土地平曠,屋舍儼然。」 2.爽朗、樂觀。如:「心情開朗」、「他個性開朗積極。」《晉書.卷五七.列傳.胡奮》:「奮性開朗,有籌略,少好武事。」 3.寬舒清朗。如:「眉目開朗」。南朝宋.劉義慶《世說新語.言語》:「何平叔云:『服五石散,非唯治病,亦覺神明開朗。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①地方开阔,光线充足豁然~。②(思想、心胸、性格等)乐观、畅快、不阴郁低沉胸怀~,精神焕发。

Eng

  • Cihui spacious and well-lit; open and clear; (of character) optimistic; cheerful; carefree

Đức

  • Handedict offensichtlich

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

孤僻 · 忧郁 · 抑郁 · 阴郁