孤兒寡婦
cô nhi quả phụ
Hán Việt: cô nhi quả phụ · Pinyin: gū ér guǎ fù
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 死了父亲的孩子,死了丈夫的妇女。泛指失去亲人,无依无靠者。
- Tân Hoa Tự Điển 1.男子死后所遗留的妻子﹑儿女。
Eng
- Cihui 孤兒寡婦 ū'érguǎfù f.e. a widow and her child