孤軍奮戰

gū jūn fèn zhàn cô quân phấn chiến

Hán Việt: cô quân phấn chiến · Pinyin: gū jūn fèn zhàn

Tổng quan

nghĩa đen: quân đội đơn độc dũng cảm chiến đấu (thành ngữ) | nghĩa bóng: (một người hoặc một nhóm người) chiến đấu vất vả mà không có hỗ trợ

Cấu tạo: (cô) + (quân) + (phấn) + (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: quân đội đơn độc dũng cảm chiến đấu (thành ngữ) | nghĩa bóng: (một người hoặc một nhóm người) chiến đấu vất vả mà không có hỗ trợ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奋战:尽全力地战斗。孤立无助的军队单独对敌作战。也比喻一个人或一个集体无人支援、帮助的情况下努力从事某项斗争。
  • Tân Hoa Tự Điển 奋战尽全力地战斗。孤立无助的军队单独对敌作战。也比喻一个人或一个集体无人支援、帮助的情况下努力从事某项斗争。

Eng

  • CC-CEDICT lit. lone army putting up a brave fight (idiom)|fig. (of a person or group of people) struggling hard without support
  • Cihui 孤軍奮戰 ūjūnfènzhàn f.e. fight a lone battle