孤家寡人
cô gia quả nhân
Hán Việt: cô gia quả nhân · Pinyin: gū jiā guǎ rén
Tổng quan
người bị cô lập (thành ngữ) | người chọn con đường đơn độc | (cũng có thể là cách nói gián tiếp về người chưa kết hôn)
Nghĩa
Việt
- Cihui người bị cô lập (thành ngữ) | người chọn con đường đơn độc | (cũng có thể là cách nói gián tiếp về người chưa kết hôn)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 原為王侯自稱的謙辭。後比喻孤立無助、隻身一人。《二十年目睹之怪現狀》第六五回:「雲岫的一妻一妾,也為這件事,連嚇帶痛的死了。到了今日,雲岫竟變了個孤家寡人了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代帝王的自称。后指脱离群众,孤立无助的人。
- Tân Hoa Tự Điển 古代君主自己谦称为孤或寡人(‘孤家’多见于戏曲),现在用‘孤家寡人’比喻脱离群众,孤立无助的人。
- Tân Hoa Tự Điển 古代帝王的自称◇指脱离群众,孤立无助的人。
Eng
- CC-CEDICT one who is cut off from others (idiom)|one who has chosen to follow a solitary path|(can also be an indirect way of referring to an unmarried person)
- Cihui 孤家寡人 ūjiāguǎrén f.e. 1. loner 2. sb. utterly isolated