孤立无援

gū lì wú yuáncô lập vô viên

Hán Việt: cô lập vô viên · Pinyin: gū lì wú yuán

Tổng quan

bị cô lập và không có sự giúp đỡ

新华 · Tân Hoa Đại lục

只有一个人或一方面的力量,得不到外力援助。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

單獨行事,沒有別人的幫助。《三國演義》第四七回:「周瑜孤立無援,必為丞相所擒,瑜既破,則劉備無所用矣。」《東周列國志》第五回:「莊公既礙姜氏之面,又度公孫華孤立無援,不能有為。」也作「孤立無助」。

Cấu tạo: 孤 (cô) + 立 (lập) + 無 (vô) + 援 (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị cô lập và không có sự giúp đỡ
  • Biên soạn isolated and cut off from help

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.单独无依靠,得不到援助。
  • Kaggle Zh-Vi high and dry

Eng

  • Cihui 孤立無援 ūlìwúyuán f.e. isolated and cut off from help

Từ liên quan

Gần nghĩa

孤立无助 · 孤立主义 · 孤立子波 · 孤立無助 · 孤立的丘 · 孤立主义者 · 孤立地思考 · 孤立子