孤立無援
cô lập vô viên
Hán Việt: cô lập vô viên · Pinyin: gū lì wú yuán
Tổng quan
bị cô lập và không có sự giúp đỡ
Nghĩa
Việt
- Cihui bị cô lập và không có sự giúp đỡ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 只有一个人或一方面的力量,得不到外力援助。
- Tân Hoa Tự Điển 1.单独无依靠,得不到援助。
Eng
- CC-CEDICT isolated and without help
- Cihui 孤立無援 ūlìwúyuán f.e. isolated and cut off from help