孤臣孽子

gū chén niè zǐ cô thần nghiệt tử

Hán Việt: cô thần nghiệt tử · Pinyin: gū chén niè zǐ

Tổng quan

người hoạn nạn khốn khó。原指失勢的臣子和微賤的庶子。比喻生存於憂患中的人。

Cấu tạo: (cô) + (thần) + (nghiệt) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người hoạn nạn khốn khó。原指失勢的臣子和微賤的庶子。比喻生存於憂患中的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 被疏遠、孤立的臣子與失寵的庶子。語出《孟子.盡心上》:「獨孤臣孽子,其操心也危,其慮患也深。」也作「孽子孤臣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 孤臣:封建朝廷中孤立无援的远臣;孽子:妾所生的庶子。比喻遭遇艰难困苦的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指孤立无助的远臣和贱妾所生的庶子。引申为不容于当政者但心怀忠诚的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 孤臣封建朝廷中孤立无援的远臣;孽子妾所生的庶子。比喻遭遇艰难困苦的人。

Eng

  • Cihui 孤臣孽子 ūchénnièzǐ id. 1. wretched outcast 2. supporter of a lost cause