孤蓬自振

gū péng zì zhèn cô bồng tự chấn

Hán Việt: cô bồng tự chấn · Pinyin: gū péng zì zhèn

Tổng quan

Cấu tạo: (cô) + (bồng) + (tự) + (chấn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蓬:蓬草。单棵的蓬草,随风飘零,尚要振作。比喻失意的不甘沉沦,奋力振作,欲有所作为。