孤行己見
cô hành kỉ kiến
Hán Việt: cô hành kỉ kiến · Pinyin: gū xíng jǐ jiàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 堅持己見、一意孤行。如:「不聽人勸告,孤行己見的人,終究會嚐到苦頭的。」也作「孤行己意」。
Eng
- Cihui 孤行己見 ūxíngjǐjiàn f.e. carry out one's own ideas (regardless of opinions of others)