孤衾獨枕

gū qīn dú zhěn cô khâm độc chẩm

Hán Việt: cô khâm độc chẩm · Pinyin: gū qīn dú zhěn

Tổng quan

chăn đơn gối chiếc

Cấu tạo: (cô) + (khâm) + (độc) + (chẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chăn đơn gối chiếc
  • Cihui chăn đơn gối chiếc。一個人單獨枕被而眠。後多比喻閨怨中的女子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一條被子、一個枕頭。形容一人獨眠,憂思寂寞。《紅樓夢》第六六回:「雖是夜晚間孤衾獨枕,不慣寂寞,奈一心丟了眾人,只念柳湘蓮早早回來,完了終身大事。」