孤蹄棄驥

gū tí qì jì cô đề khí kí

Hán Việt: cô đề khí kí · Pinyin: gū tí qì jì

Tổng quan

Cấu tạo: (cô) + (đề) + (khí) + (kí)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 孤:单一;骥:骏马。就因为一只蹄子有毛病。而放弃骏马不用。比喻在用人方面求全责备,过于挑剔。