孤身隻影

gū shēn zhī yǐng cô thân chích ảnh

Hán Việt: cô thân chích ảnh · Pinyin: gū shēn zhī yǐng

Tổng quan

nghĩa đen: một thân cô đơn chỉ có cái bóng làm bạn | một mình một bóng (thành ngữ)

Cấu tạo: (cô) + (thân) + (chích) + (ảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: một thân cô đơn chỉ có cái bóng làm bạn | một mình một bóng (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 孤單一人。《孤本元明雜劇.勘金環.第四折》:「我是一個獨自婆娘,孤身隻影,別無親戚,我正是人善被人欺。」也作「孤形單影」、「孤形隻影」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. a lonely body with only a shadow for company|to be all alone (idiom)
  • Cihui 孤身隻影 ūshēnzhīyǐng f.e. alone; lonely; all by oneself