孤軍作戰
cô quân tác chiến
Hán Việt: cô quân tác chiến · Pinyin: gū jūn zuò zhàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.孤立無援的軍隊奮力作戰。也作「孤軍奮戰」。 2.比喻一個人單獨奮鬥。如:「最近公司的業務高手紛紛出國旅遊,只剩下他一人孤軍作戰。」
Eng
- Cihui 孤軍作戰 ūjūnzuòzhàn f.e. fight in isolation