孤雌生殖
cô thư sanh thực
Hán Việt: cô thư sanh thực · Pinyin: gū cí shēng zhí
Tổng quan
sự sinh sản đơn tính (sinh học, một con cái sinh sản mà không thụ tinh)
Nghĩa
Việt
- Cihui sự sinh sản đơn tính (sinh học, một con cái sinh sản mà không thụ tinh)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 雌性的卵不經受精便能單獨發育成新個體的繁殖方法。通常發生在較低等的生物,如蚜蟲、黃瓜等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 某些比较低等生物的卵未经受精就能发育成新的个体,这种繁殖叫做孤雌生殖。动物中如蚜虫不经过交配就能繁殖,植物中如黄瓜不经过传粉受精就能结果。
Eng
- CC-CEDICT parthenogenesis (biol. a female reproducing without fertilization)
- Cihui parthenogenesis (biol. a female reproducing without fertilization)