孤高自許

gū gāo zì xǔ cô cao tự hứa

Hán Việt: cô cao tự hứa · Pinyin: gū gāo zì xǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (cô) + (cao) + (tự) + (hứa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 性情高傲,自命不凡。《紅樓夢》第五回:「而且寶釵行為豁達,隨分從時,不比黛玉孤高自許,目無下塵,故比黛玉大得下人之心。」

Eng

  • Cihui 孤高自許 ūgāozìxǔ f.e. indulge in self-admiration