孤魂野鬼

gū hún yě guǐ cô hồn dã quỷ

Hán Việt: cô hồn dã quỷ · Pinyin: gū hún yě guǐ

Tổng quan

hồn ma lang thang không có hậu duệ cầu nguyện (thành ngữ) | người không có gia đình hoặc bạn bè để dựa vào

Cấu tạo: (cô) + (hồn) + (dã) + (quỷ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hồn ma lang thang không có hậu duệ cầu nguyện (thành ngữ) | người không có gia đình hoặc bạn bè để dựa vào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳說死後無法投胎,四處遊蕩的魂魄。如:「中元節據說是祭拜孤魂野鬼的節日。」 2.比喻處境困苦,無所依歸的人。如:「像我們這種孤魂野鬼,人們都避之唯恐不及了,誰還願意和你沾親帶故?」 3.比喻整天遊蕩,無所事事的人。如:「你不要整日遊手好閒,像個孤魂野鬼似的,在我面前晃蕩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻没有依靠,处境艰难的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻没有依靠,处境艰难的人。

Eng

  • CC-CEDICT wandering ghosts without living descendants to pray for them (idiom)|person who has no family or friends to rely on
  • Cihui 孤魂野鬼 ūhúnyěguǐ f.e. 1. wandering soul and wild ghost 2. one without a family or friends to depend on