孤鴻寡鵠

gū hóng guǎ hú cô hồng quả hộc

Hán Việt: cô hồng quả hộc · Pinyin: gū hóng guǎ hú

Tổng quan

Cấu tạo: (cô) + (hồng) + (quả) + (hộc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻失去配偶的男女。明.王世貞《鳴鳳記》第一九齣:「向日蠶桑動,忽相逢孤鴻寡鵠,無門投控,飛鳥依人情可憫。」