孫康映雪

sūn kāng yìng xuě tôn khang ánh tuyết

Hán Việt: tôn khang ánh tuyết · Pinyin: sūn kāng yìng xuě

Tổng quan

Cấu tạo: (tôn) + (khang) + (ánh) + (tuyết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 晉孫康因家貧,常利用雪光讀書。典出《文選.任昉.為蕭揚州薦士表》:「至乃集螢映雪,編蒲緝柳。」唐.李善.注:「孫氏世錄曰:『孫康家貧,常映雪讀書,清介,交遊不雜。』」後用以形容在困境中勤苦讀書。