學區
học khu
Hán Việt: học khu · Pinyin: xué qū
Tổng quan
khu học chánh
1.学术领域。 2.根据中﹑小学分布情况所划分的管理区,目的是便于学生上学和对学校的业务领导。
為便於學生就讀學校而劃分的區域。如:「本校的學區包括信義區全部和大安區的一部分。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Vùng trong nước, được phân chia theo tình trạng giáo dục.; khu học chánh; Dùng trong nước, được phân chia theo tình trạng giáo dục
- Biên soạn 學區 uéqū* p.w. school district
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為便於學生就讀學校而劃分的區域。如:「本校的學區包括信義區全部和大安區的一部分。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.学术领域。 2.根据中﹑小学分布情况所划分的管理区,目的是便于学生上学和对学校的业务领导。
Eng
- JMdict school district
- JMdict school area
- Cihui school district
- Tần suất từ 學區 uéqū* p.w. school district
Đức
- Handedict Schulamtsbezirk
ja
- JMdict 学区(がっく)
other
- Nguồn khác Vùng trong nước, được phân chia theo tình trạng giáo dục