區別

qū biékhu biệt

Hán Việt: khu biệt · Pinyin: qū bié

Tổng quan

phân biệt. phân biệt tốt xấu; phân biệt hay dở.; khác biệt; sự khác biệt; điểm khác biệt. tôi không nhận ra được hai từ này, về mặt ý nghĩa không thấy gì khác biệt. 漢語和中文是既有聯繫而又有區別的兩個概念. Tiếng Hán và Trung văn là hai khái niệm vừa có mối liên hệ vừa có sự khác biệt

新华 · Tân Hoa Đại lục

①把两个或两个以上的不同事物分别开来区别好坏, 难以区别。②差别; 不同错误性质没有区别。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.分別。《文選.班固.幽通賦》:「侯草木之區別兮,苟能實其必榮。」南朝宋.劉義慶《世說新語.品藻》:「伊以率任之性,欲區別智勇。」 2.差異、不同。《郎潛紀聞初筆.卷一.翰林編檢掛珠之始》:「國朝定例:文職五品以下,不得縣帶數珠,翰林院官無所區別也。」

Cấu tạo: 區 (khu) + 別 (biệt)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. distinguish; differentiate ◆n. distinction; difference; differentiation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.分別。《文選.班固.幽通賦》:「侯草木之區別兮,苟能實其必榮。」南朝宋.劉義慶《世說新語.品藻》:「伊以率任之性,欲區別智勇。」 2.差異、不同。《郎潛紀聞初筆.卷一.翰林編檢掛珠之始》:「國朝定例:文職五品以下,不得縣帶數珠,翰林院官無所區別也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①把两个或两个以上的不同事物分别开来区别好坏, 难以区别。②差别; 不同错误性质没有区别。
  • Kaggle Zh-Vi demarcate

Eng

  • Cihui difference; to distinguish; to discriminate; to make a distinction; 个

Đức

  • Handedict differenzieren

other

  • Nguồn khác Riêng rẽ. Làm cho riêng rẽ ra

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

分别 · 分辨 · 分辩 · 差别 · 辨别 · 鉴别

Từ trái nghĩa

混同 · 相同