學業

xué yèhọc nghiệp

Hán Việt: học nghiệp · Pinyin: xué yè

Tổng quan

bài vở và bài tập. thành tích học tập

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.学问。 2.指学术。 3.学习的课业。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

研究學問的事。《後漢書.卷八一.獨行傳.譙玄傳》:「時兵戈累年,莫能脩尚學業,玄獨訓諸子勤習經書。」《儒林外史》第四四回:「在路上無事,問問兩公子平日的學業,看看江上的風景。」

Cấu tạo: 學 (học) + 業 (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui việc học
  • Cihui tình hình học tập
  • Tần suất từ học nghiệp: bài vở và bài tập; đàn cá, bầy cá, hợp thành đàn, bơi thành bầy (cá...), trường học, học đường, trường sở, phòng học, trường (toàn thể học sinh một trường), (nghĩa bóng) trường, hiện trường, giảng đường (thời Trung cổ), buổi học, giờ học, giờ lên lớp; sự đi học, trường phái, môn học, phòng thi (ở trường đại học); sự thi, môn đệ, môn sinh, (âm nhạc) sách dạy đàn, một người quân tử theo kiểu cũ, theo đòi ai, học hỏi ai, cho đi học; dạy dỗ giáo dục, rèn luyện cho vào khuôn phép sự học tập; sự nghiên cứu, đối tượng nghiên cứu, sự chăm chú, sự chú ý, sự suy nghĩ lung, sự trầm tư mặc…
  • Biên soạn 學業 uéyè n. one's studies; schoolwork

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 研究學問的事。《後漢書.卷八一.獨行傳.譙玄傳》:「時兵戈累年,莫能脩尚學業,玄獨訓諸子勤習經書。」《儒林外史》第四四回:「在路上無事,問問兩公子平日的學業,看看江上的風景。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.学问。 2.指学术。 3.学习的课业。
  • Kaggle Zh-Vi school

Eng

  • Cihui studies; schoolwork
  • Tần suất từ 學業 uéyè n. one's studies; schoolwork , Nǐ bùnéng huāngfèi ∼. You can't neglect your studies

Đức

  • Handedict Studium, Ausbildung

Từ liên quan

Gần nghĩa

業主 · 業餘 · 業內 · 業力 · 業務 · 業大 · 業已 · 業師