學習

xué xí học tập

Hán Việt: học tập · Pinyin: xué xí

Tổng quan

học | tìm hiểu

Cấu tạo: (học) + (tập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui học | tìm hiểu
  • Cihui học tập học tập ☆Học hỏi và làm cho sự học được tiến bộ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 研習、鑽研。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「士則學習法令辟禁。」《紅樓夢》第四八回:「如今要成人立事,學習著買賣,又不准我了。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.效法。如:「我們應學習岳飛精忠報國的精神。」 2.受教研習。如:「我在王老師門下學習。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 个体由经验或练习引起的在能力或倾向方面的变化,也指变化的过程。是人类和动物普遍具有的活动。按内容可分为认知的、情感的、运动技能的;按是否理解可分为机械学习和意义学习。

Eng

  • CC-CEDICT to learn|to study
  • Cihui to learn; to study

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

研习 · 练习 · 进修