學非所用
học phi sở dụng
Hán Việt: học phi sở dụng · Pinyin: xué fēi suǒ yòng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 所學的知識技藝無法在實際的工作中發揮效用。《後漢書.卷五九.張衡傳》:「必也學非所用,術有所仰,故臨川將濟,而舟楫不存焉。」也作「用非所學」。
Eng
- Cihui 學非所用 uéfēisuǒyòng f.e. What one is doing has nothing to do with one's training.