宁南

níng nánninh nam

Hán Việt: ninh nam · Pinyin: níng nán

Tổng quan

huyện Ninh Nam ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指明左良玉。左于崇祯十七年封宁南伯,故称。

Cấu tạo: 寧 (ninh) + 南 (nam)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 凉山彝族自治州, phía nam Tứ Xuyên
  • Tần suất từ huyện Ninh Nam ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州, 凉山彝族自治州[liáng shān yí zú zì zhì zhōu], phía nam Tứ Xuyên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指明左良玉。左于崇祯十七年封宁南伯,故称。

Eng

  • Cihui see 寧南縣; 宁南县
  • Tần suất từ see 寧南縣, 宁南县[Ning2 nan2 Xian4]

Đức

  • Handedict Ningnan (Ort in Sichuan) (Eig, Geo)

Từ liên quan

Gần nghĩa

宁南县 · 南下 · 南丰 · 南丹 · 南乐 · 南乳 · 南亚 · 南京