寧靜致遠

níng jìng zhì yuǎn ninh tĩnh trí viễn

Hán Việt: ninh tĩnh trí viễn · Pinyin: níng jìng zhì yuǎn

Tổng quan

yên tĩnh dẫn đến thâm thúy (thành ngữ) | cuộc sống yên bình để học hành sâu sắc | tham khảo: Nước lặng chảy sâu.

Cấu tạo: (ninh) + (tĩnh) + (trí) + (viễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yên tĩnh dẫn đến thâm thúy (thành ngữ) | cuộc sống yên bình để học hành sâu sắc | tham khảo: Nước lặng chảy sâu.

Eng

  • CC-CEDICT tranquility yields transcendence (idiom); quiet life of profound study|cf Still waters run deep.
  • Cihui tranquility yields transcendence (idiom); quiet life of profound study; cf Still waters run deep.