宇宙火箭

yǔ zhòu huǒ jiànvũ trụ hỏa tiến

Hán Việt: vũ trụ hỏa tiến · Pinyin: yǔ zhòu huǒ jiàn

Tổng quan

HOẢ TIỄN tên lửa vũ trụ; hoả tiễn vũ trụ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.可以脱离地球引力范围发射到其他星球或星系空间的火箭。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

能脫離地心引力的限制,而發射到太空或其他星球的火箭。

Cấu tạo: 宇 (vũ) + 宙 (trụ) + 火 (hỏa) + 箭 (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tên lửa vũ trụ; hoả tiễn vũ trụ。可以脫離地心引力,發射到其他星球或星際空間的火箭。
  • Tần suất từ HOẢ TIỄN tên lửa vũ trụ; hoả tiễn vũ trụ; hoả tiễn vũ trụ
  • Biên soạn space rocket M:⁴zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 能脫離地心引力的限制,而發射到太空或其他星球的火箭。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.可以脱离地球引力范围发射到其他星球或星系空间的火箭。

Eng

  • Cihui 宇宙火箭 ǔzhòu huǒjiàn n. space rocket M:⁴zhī
  • Tần suất từ n. space rocket M:⁴zhī

Từ liên quan

Gần nghĩa

宇宙哲学 · 宇宙学家 · 宇宙射线 · 宇宙志的 · 宇宙神教 · 宇宙空間 · 宇宙空间 · 宇宙论的