守分

shǒu fèn thủ phân

Hán Việt: thủ phân · Pinyin: shǒu fèn

Tổng quan

tuân thủ pháp luật | tôn trọng pháp luật iữ yên phận mình, không mong ước gì. thủ phận thủ phận ☆Giữ yên phận mình, không mong ước gì.

Cấu tạo: (thủ) + (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuân thủ pháp luật | tôn trọng pháp luật iữ yên phận mình, không mong ước gì. thủ phận thủ phận ☆Giữ yên phận mình, không mong ước gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安守本分。三國魏.王粲〈公讌〉詩:「見眷良不翅,守分豈能違?」《三國演義》第一五回:「屈身守分,以待天時,不可與命爭也。」

Eng

  • CC-CEDICT to abide by the law|to respect the law
  • Cihui to abide by the law; to respect the law

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

守拙

Từ trái nghĩa

不安分