不安分

bù ān fen bất an phân

Hán Việt: bất an phân · Pinyin: bù ān fen

Tổng quan

bồn chồn | không yên ổn

Cấu tạo: (bất) + (an) + (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bồn chồn | không yên ổn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不能盡守自己應盡的義務與本分。《紅樓夢》第五八回:「因文官一干人或心性高傲,或倚勢凌下,或揀衣挑食,或口角鋒芒,大概不安分守理者多,因此眾婆子無不含怨,只是口中不敢與他們分證。」《文明小史》第二二回:「這都是報館的妖言惑眾,有些不安分的愚民,只道當真可以做得,想出那種歪念頭,弄到後來身命不保。」

Eng

  • CC-CEDICT restless|unsettled
  • Cihui restless; unsettled

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不安本分

Từ trái nghĩa

守分 · 安分