守衛

shǒu wèi thủ vệ

Hán Việt: thủ vệ · Pinyin: shǒu wèi

Tổng quan

canh gác | phòng thủ

Cấu tạo: (thủ) + (vệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui canh gác | phòng thủ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.看守護衛。《詩經.小雅.采薇.序》:「以天子之命,命將率遣戍役,以守衛中國,故歌采薇以遣之。」《墨子.號令》:「以富人重室之親,舍之官府。謹令信人守衛之。」 2.看守護衛的人。《漢書.卷六四.嚴朱吾丘主父徐嚴終王賈傳.吾丘壽王》:「安居則以制猛獸而備非常,有事則以設守衛而施行陣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 防守;保卫; 担任守卫的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.防守;保卫。 2.担任守卫的人。

Eng

  • CC-CEDICT to guard|to defend
  • Cihui to guard; to defend

ja

  • JMdict (security) guard|caretaker|janitor|doorkeeper|gatekeeper

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

保卫 · 守护 · 防守