守備隊的

thủ bị đội đích

Hán Việt: thủ bị đội đích

Tổng quan

thuộc tổng thống, thuộc tỉnh do tổng thống cai quản (thuộc) đồn luỹ, (thuộc) pháo đài, có đồn luỹ, có pháo đài, dùng làm đồn luỹ, dùng làm pháo đài

Cấu tạo: (thủ) + (bị) + (đội) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuộc tổng thống, thuộc tỉnh do tổng thống cai quản (thuộc) đồn luỹ, (thuộc) pháo đài, có đồn luỹ, có pháo đài, dùng làm đồn luỹ, dùng làm pháo đài