守株伺兔

shǒu zhū sì tù thủ chu tí thỏ

Hán Việt: thủ chu tí thỏ · Pinyin: shǒu zhū sì tù

Tổng quan

Cấu tạo: (thủ) + (chu) + (tí) + (thỏ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻拘泥守成,不知變通或妄想不勞而獲。參見「守株待兔」條。《後漢書.卷五九.張衡傳》:「世易俗異,事埶舛殊,不能通其變,而一度以揆之,斯契船而求劍,守株而伺兔也。」