守株待兔
thủ chu đãi thỏ
Hán Việt: thủ chu đãi thỏ · Pinyin: shǒu zhū dài tù
Tổng quan
nghĩa đen: canh gốc cây đợi thỏ (thành ngữ) | đợi cơ hội một cách thụ động | tin vào may mắn thay vì chủ động
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: canh gốc cây đợi thỏ (thành ngữ) | đợi cơ hội một cách thụ động | tin vào may mắn thay vì chủ động
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 相傳一農夫見兔觸樹而死,為他所得,遂不事農作,守在樹旁,等待兔子撞樹,終一無所獲。典出《韓非子.五蠹》。後比喻拘泥守成,不知變通或妄想不勞而獲。漢.王充《論衡.宣漢》:「以已至之瑞,效方來之應,猶守株待兔之蹊,藏身破罝之路也。」明.朱權《卓文君》第三折:「盼功名如守株待兔,要求進若緣木求魚。」也作「守株伺兔」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 株:露出地面的树根。原比喻希图不经过努力而得到成功的侥幸心理。现也比喻死守狭隘经验,不知变通。
- Tân Hoa Tự Điển 语出《韩非子·五蠹》相传战国时宋国有一农夫见一兔子触树桩而死,于是放弃耕作而守候在树桩旁,希望能再得到兔子◇用守株待兔”比喻死守狭隘经验而不知变通。也比喻只想不劳而获,坐享现成。
- Tân Hoa Tự Điển 株露出地面的树根。原比喻希图不经过努力而得到成功的侥幸心理。现也比喻死守狭隘经验,不知变通。
Eng
- CC-CEDICT lit. to guard a tree-stump, waiting for rabbits (idiom)|to wait idly for opportunities|to trust to chance rather than show initiative
- Cihui 守株待兔 hǒuzhūdàitù id. wait foolishly for a most unlikely windfall