守正不回

shǒu zhèng bù huí thủ chánh bất hồi

Hán Việt: thủ chánh bất hồi · Pinyin: shǒu zhèng bù huí

Tổng quan

Cấu tạo: (thủ) + (chánh) + (bất) + (hồi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 堅守正道,不屈服改變。《周書.卷一八.王羆傳》:「羆輕侮權勢,守正不回,皆此類也。」宋.胡仔《苕溪漁隱叢話前集.卷二十六.宋景文》:「公乃為詩以見意,其間一聯云:『直幹終為棟,真鋼不作鉤。』其守正不回如此。」也作「守正不移」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坚守正道,不屈从。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.坚守正道,不屈从。