守正不撓
thủ chánh bất nạo
Hán Việt: thủ chánh bất nạo · Pinyin: shǒu zhèng bù náo
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 处理事情公平正直,不讲情面。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《汉书.刘向传》"君子独处守正,不桡众枉。"颜师古注"桡,屈也,不为众曲而自屈也。"桡,一本作"挠"◇以"守正不挠"形容为人﹑做事坚守正道而不屈从。
Eng
- Cihui 守正不撓 hǒuzhèngbùnáo f.e. be strictly just and impartial