守正不阿

shǒu zhèng bù ē thủ chánh bất a

Hán Việt: thủ chánh bất a · Pinyin: shǒu zhèng bù ē

Tổng quan

công bằng và không thiên vị

Cấu tạo: (thủ) + (chánh) + (bất) + (a)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công bằng và không thiên vị

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 做人處事堅守正道,公正無私。《後漢書.卷四六.陳寵傳》:「及竇憲為大將軍征匈奴,公卿以下及郡國無不遣吏子弟奉獻遺者,而寵與中山相汝南張郴、東平相應順守正不阿。」宋.陳亮〈蕭曹丙魏房杜姚宋何以獨名於漢唐〉:「姚崇之遇事立斷,宋璟之守正不阿,以共成明皇開元之治,亦不負君臣之遇合矣。」也作「守正不撓」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 正:公正;阿:偏袒。处理事情公平正直,不讲情面。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.坚守正道,不曲从迎合。
  • Tân Hoa Tự Điển 正公正;阿偏袒。处理事情公平正直,不讲情面。

Eng

  • CC-CEDICT to be strictly just and impartial
  • Cihui 守正不阿 hǒuzhèngbù'ē f.e. be strictly just and impartial

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

正直无私

Từ trái nghĩa

徇情枉法