徇情枉法
tuẫn tình uổng pháp
Hán Việt: tuẫn tình uổng pháp · Pinyin: xùn qíng wǎng fǎ
Tổng quan
xem 徇私枉法
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 徇私枉法
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 受到私情的左右做出違法的事。《紅樓夢》第四回:「雨村便徇情枉法,胡亂判斷了此案。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 徇:曲从;枉:使歪曲。曲从私情,歪曲和破坏法律,胡乱断案。
- Tân Hoa Tự Điển 徇曲从;枉使歪曲。曲从私情,歪曲和破坏法律,胡乱断案。
Eng
- CC-CEDICT see 徇私枉法[xun4 si1 wang3 fa3]
- Cihui 徇情枉法 ùnqíngwǎngfǎ f.e. bend the law for relatives/friends