守節

shǒu jié thủ tiết

Hán Việt: thủ tiết · Pinyin: shǒu jié

Tổng quan

trung thành (với kỷ niệm của hôn phu) | thủy chung (người quả phụ không tái hôn) iữ lòng ngay thẳng trong sạch. thủ tiết thủ tiết ☆Giữ lòng ngay thẳng trong sạch. thủ tiết; ở goá; giữ tiết nghĩa; giữ tiết tháo。舊時指不改變節操,特指婦女受封建宗法的強制或封建道德觀念的影響,在丈夫死後不再結婚或未婚夫死後終身不結婚。

Cấu tạo: (thủ) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thủ tiết thủ tiết ☆Giữ lòng ngay thẳng trong sạch.
  • Cihui trung thành (với kỷ niệm của hôn phu) | thủy chung (người quả phụ không tái hôn) iữ lòng ngay thẳng trong sạch. thủ tiết thủ tiết ☆Giữ lòng ngay thẳng trong sạch. thủ tiết; ở goá; giữ tiết nghĩa; giữ tiết tháo。舊時指不改變節操,特指婦女受封建宗法的強制或封建道德觀念的影響,在丈夫死後不再結婚或未婚夫死後終身不結婚。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不改變原來的節操。《左傳.成公十五年》:「聖達節,次守節,下失節。」《文選.羊祐.讓開府表》:「是以誓心守節,無苟進之志。」 2.婦人守寡,不再婚嫁。《漢書.卷二七.五行志上》:「宋恭公卒,伯姬幽居守節三十餘年。」《儒林外史》第一九回:「弟媳婦要守節,不肯嫁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坚守节操:领导干部要廉直~;封建礼教指妇女在丈夫死后不再结婚或未婚夫死后终身不结婚。

Eng

  • CC-CEDICT faithful (to the memory of betrothed)|constant (of widow who remains unmarried)
  • Cihui faithful (to the memory of betrothed); constant (of widow who remains unmarried)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

守志

Từ trái nghĩa

再醮 · 变节 · 失节