守身如玉

shǒu shēn rú yùthủ thân như ngọc

Hán Việt: thủ thân như ngọc · Pinyin: shǒu shēn rú yù

Tổng quan

giữ gìn sự trong sạch

新华 · Tân Hoa Đại lục

保持节操,象玉一样洁白无瑕。也泛指爱护自己的身体。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

潔身自愛,如玉般潔白無瑕。《野叟曝言》第一四回:「孩兒守身如玉,豈肯墮入汙泥!」《老殘遊記二編》第二回:「但其中十個人裡,一定總有一兩個守身如玉,始終不移的。」也作「守身若玉」。

Cấu tạo: 守 (thủ) + 身 (thân) + 如 (như) + 玉 (ngọc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bảo vệ phẩm hạnh
  • Cihui giữ trinh tiết
  • Biên soạn 守身如玉 hǒushēnrúyù f.e. preserve one's honor/integrity

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 潔身自愛,如玉般潔白無瑕。《野叟曝言》第一四回:「孩兒守身如玉,豈肯墮入汙泥!」《老殘遊記二編》第二回:「但其中十個人裡,一定總有一兩個守身如玉,始終不移的。」也作「守身若玉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 保持节操,象玉一样洁白无瑕。也泛指爱护自己的身体。

Eng

  • Cihui 守身如玉 hǒushēnrúyù f.e. preserve one's honor/integrity

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

洁身自爱