守身若玉

shǒu shēn ruò yù thủ thân nhược ngọc

Hán Việt: thủ thân nhược ngọc · Pinyin: shǒu shēn ruò yù

Tổng quan

Cấu tạo: (thủ) + (thân) + (nhược) + (ngọc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 潔身自愛,如玉般的潔白無瑕。《兒女英雄傳》第二三回:「何況這位姑娘,守身若玉,勵志如冰。」也作「守身如玉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 保持节操,象玉一样洁白无瑕。也泛指爱护自己的身体。同“守身如玉”。