安之若素

ān zhī ruò sù an chi nhược tố

Hán Việt: an chi nhược tố · Pinyin: ān zhī ruò sù

Tổng quan

chịu đựng gian khổ một cách bình thản | xem sai trái một cách bình thản

Cấu tạo: (an) + (chi) + (nhược) + (tố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chịu đựng gian khổ một cách bình thản | xem sai trái một cách bình thản

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在反常或危困等情況下,仍安然處之,毫不在意。《官場現形記》第三八回:「後來彼此熟了,見瞿太太常常如此,也就安之若素了。」也作「甘之若素」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 安:安然,坦然;之:代词,指人或物;素:平常。安然相处,和往常一样,不觉得有什么不合适。
  • Tân Hoa Tự Điển 安安然,坦然;之代词,指人或物;素平常。安然相处,和往常一样,不觉得有什么不合适。

Eng

  • CC-CEDICT bear hardship with equanimity|regard wrongdoing with equanimity
  • Cihui 安之若素 nzhīruòsù f.e. bear/regard (hardship/wrongdoing/etc.) with equanimity