安份守己

ān fèn shǒu jǐ an phân thủ kỉ

Hán Việt: an phân thủ kỉ · Pinyin: ān fèn shǒu jǐ

Tổng quan

1. an phận thủ thường; yên phận thủ thường 。安於命定的本份,只做自己份內的事情。 2. biết thân phận; biết thân biết phận。為人規矩老實,做事不敢越軌。

Cấu tạo: (an) + (phân) + (thủ) + (kỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. an phận thủ thường; yên phận thủ thường 。安於命定的本份,只做自己份內的事情。 2. biết thân phận; biết thân biết phận。為人規矩老實,做事不敢越軌。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 安守本分,规矩老实
  • Tân Hoa Tự Điển 规矩老实,守本分,不做违法的事。