安全
an toàn
Hán Việt: an toàn · Pinyin: ān quán
Tổng quan
an toàn | bảo mật | an ninh ên ổn trọn vẹn, không sợ nguy hiểm gì. an toàn an toàn ☆Yên ổn trọn vẹn, không sợ nguy hiểm gì.
Nghĩa
Việt
- Cihui an toàn | bảo mật | an ninh ên ổn trọn vẹn, không sợ nguy hiểm gì. an toàn an toàn ☆Yên ổn trọn vẹn, không sợ nguy hiểm gì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.平安,沒有危險。如:「安全可靠」。《舊唐書.卷六九.列傳.薛萬徹》:「賊兵多少,極於此矣。宜善自固,以圖安全。」《三遂平妖傳》第二一回:「若顧了他時,我須有分吃官司。寧可把他來壞了,我夫妻兩口兒,倒得安全。」 2.保全。《南史.卷一○.陳本紀.後主》:「隋文帝以陳氏子弟既多,恐京下為過,皆分置諸州縣,每歲賜以衣服以安全之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有危险;平安:~操作|~地带|注意交通~。
Eng
- CC-CEDICT safe; secure|safety; security
- Cihui safe; secure; safety; security
ja
- JMdict safety|security