安分
an phân
Hán Việt: an phân · Pinyin: ān fèn
Tổng quan
hài lòng với số phận | biết thân biết phận ên phận mình. Yên với cuộc sống của mình. Cũng như là An phận thủ kỉ (yên phận mình và giữ gìn riêng mình) hoặc An phận thủ thường (yên phận mình và giữ đạo thường). an phận an phận ☆Yên phận mình. Yên với cuộc sống của mình. Cũng như là An phận thủ kỉ (yên phận mình và giữ gìn riêng mình) hoặc An phận thủ thường (yên phận mình và giữ đạo thường).
Nghĩa
Việt
- Cihui hài lòng với số phận | biết thân biết phận ên phận mình. Yên với cuộc sống của mình. Cũng như là An phận thủ kỉ (yên phận mình và giữ gìn riêng mình) hoặc An phận thủ thường (yên phận mình và giữ đạo thường). an phận an phận ☆Yên phận mình. Yên với cuộc sống của mình. Cũng như là…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 安守本分。《紅樓夢》第六四回:「噯,那一個是安分的,每日不是打架,就拌嘴。」《老殘遊記》第七回:「若是深知這人一定安分的,他就教他幾手拳棒,也十分慎重的。」也作「安分守己」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 规矩老实,守本分:~人|~守己|这孩子不大~。
Eng
- CC-CEDICT content with one's lot|knowing one's place
- Cihui content with one's lot; knowing one's place