安分

ān fènan phân

Hán Việt: an phân · Pinyin: ān fèn

Tổng quan

yên phận 安分 đgt. an phận. Xưa còn chép câu kinh để: “yên phận thì chăng nhục đến mình”. (Bảo kính 166.8), dịch câu yên phận thân vô nhục 安分身無辱 trong Bách tự minh của Đường Thái Tông. x. nhọc.; Yên phậ

新华 · Tân Hoa Đại lục

规矩老实,守本分:~人, ~守己, 这孩子不大~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

安守本分。《紅樓夢》第六四回:「噯,那一個是安分的,每日不是打架,就拌嘴。」《老殘遊記》第七回:「若是深知這人一定安分的,他就教他幾手拳棒,也十分慎重的。」也作「安分守己」。

Cấu tạo: 安 (an) + 分 (phân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ yên phận 安分 đgt. an phận. Xưa còn chép câu kinh để: “yên phận thì chăng nhục đến mình”. (Bảo kính 166.8), dịch câu yên phận thân vô nhục 安分身無辱 trong Bách tự minh của Đường Thái Tông. x. nhọc.; Yên phận mình. Yên với cuộc sống của mình. Cũng như là An phận thủ kỉ (yên phận mình và giữ gìn riêng mình) hoặc An phận thủ thường (yên phận mình và giữ đạo thường).; Cùng nghĩa an phận (tiếng Việt), yên phận. 安分許將來后代 An phận hẩư tương lai hậu đại (S.T.) (Cứ yên phận trông ở tương lai). Ở câu này có hai từ ý gần nhau, dùng từ lặp: tương lai (mai sau), hậu đại (đời sau). Văn học dân gian Tày thường có…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安守本分。《紅樓夢》第六四回:「噯,那一個是安分的,每日不是打架,就拌嘴。」《老殘遊記》第七回:「若是深知這人一定安分的,他就教他幾手拳棒,也十分慎重的。」也作「安分守己」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 规矩老实,守本分:~人, ~守己, 这孩子不大~。
  • Kaggle Zh-Vi behave oneself

Eng

  • Cihui content with one's lot; knowing one's place
  • Tần suất từ content with one's lot; knowing one's place

Đức

  • Handedict die Gesetze einhaltend leben

other

  • Nguồn khác Yên phận mình. Yên với cuộc sống của mình. Cũng như là An phận thủ kỉ (yên phận mình và giữ gìn riêng mình) hoặc An phận thủ thường (yên phận mình và giữ đạo thường)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

不安分 · 非分