非分

fēi fènphi phân

Hán Việt: phi phân · Pinyin: fēi fèn

Tổng quan

Không phải phần việc mình làm

新华 · Tân Hoa Đại lục

①不守本分; 不安分~之想ㄧ不做~的事。②不属自己分内的~之财。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不合本分,非本分所應有的。如:「非分之財」、「非分之想」。

Cấu tạo: 非 (phi) + 分 (phân)

Nghĩa

Việt

  • VietPhrases không nên có; không yên phận; không thuộc bản thân; không phải của mình
  • Tần suất từ không đúng mực , tự phụ , tự cho mình đúng , vượt quá giới hạn , cũng viết 非份[fēi fèn]; Không phải phần việc mình làm.; hông phải phần việc mình làm.; không nên có; không yên phận; không thuộc bản thân; không phải của mình
  • Biên soạn 1. assuming; presumptuous 2. undeserved; beyond the scope of duty or position

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不合本分,非本分所應有的。如:「非分之財」、「非分之想」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①不守本分; 不安分~之想ㄧ不做~的事。②不属自己分内的~之财。

Eng

  • Cihui improper; presumptuous; assuming; overstepping one's bounds; also written 非份
  • Tần suất từ attr. 1. assuming; presumptuous 2. undeserved; beyond the scope of duty or position , ∼ ¹zhī xiǎng unrealistic desires

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

分外

Từ trái nghĩa

安分