非分

fēi fèn phi phân

Hán Việt: phi phân · Pinyin: fēi fèn

Tổng quan

không đúng mực | tự phụ | tự cho mình đúng | vượt quá giới hạn | cũng viết 非份 hông phải phần việc mình làm. phi phận phi phận ☆Không phải phần việc mình làm.

Cấu tạo: (phi) + (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không đúng mực | tự phụ | tự cho mình đúng | vượt quá giới hạn | cũng viết 非份 hông phải phần việc mình làm. phi phận phi phận ☆Không phải phần việc mình làm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不合本分,非本分所應有的。如:「非分之財」、「非分之想」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不守本分;不安分~之想ㄧ不做~的事; 不属自己分内的~之财。
  • Tân Hoa Tự Điển ①不守本分;不安分~之想ㄧ不做~的事。②不属自己分内的~之财。

Eng

  • CC-CEDICT improper|presumptuous|assuming|overstepping one's bounds|also written 非份[fei1 fen4]
  • Cihui improper; presumptuous; assuming; overstepping one's bounds; also written 非份

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

分外

Từ trái nghĩa

安分