安分守拙

ān fèn shǒu zhuó an phân thủ chuyết

Hán Việt: an phân thủ chuyết · Pinyin: ān fèn shǒu zhuó

Tổng quan

Cấu tạo: (an) + (phân) + (thủ) + (chuyết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「安分守己」。見「安分守己」條。01.清.顧炎武〈覆智栗書〉︰「賢姪今日惟有善事高堂,力學不倦,安分守拙,以為保家之計。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 规矩老实,宁按照愚拙的想法行事,也不取巧。