安土樂業
an thổ nhạc nghiệp
Hán Việt: an thổ nhạc nghiệp · Pinyin: ān tǔ lè yè
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人民生活安定,樂於從事的職業。參見「安居樂業」條。《三國志.卷一○.魏書.賈詡傳》:「若乘舊楚之饒,以饗吏士,撫安百姓,使安土樂業,則可不勞眾而江東稽服矣。」
Hán Việt: an thổ nhạc nghiệp · Pinyin: ān tǔ lè yè